- 广nghiễm(mái hiên, nhà rộng)
- 林lâm(rừng cây, nhiều cây)
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
Đây chỉ là chuyện vặt vãnh.
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
Cây gai dầu (麻) được trồng và phơi dưới mái hiên như một khu rừng nhỏ.
Ba nét nhỏ xíu tượng trưng cho những hạt cát li ti, mang nghĩa 'nhỏ bé'.
Việc (sự) là dùng tay cầm bút ghi lại những lời nói quan trọng từ đầu đến cuối.
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
chuyện nhỏ nhặt như hạt vừng; chuyện vặt vãnh [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.