- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
Cô ấy làm công việc giảng dạy tiếng Anh.
Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.
dạy và học tiếng Anh
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
Cô ấy làm công việc giảng dạy tiếng Anh.
Cô ấy dạy tiếng anh rất giỏi.
dạy và học tiếng Anh
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Đứa trẻ ngồi dưới mái nhà, hai tay chăm chỉ học hành.
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
dạy học tiếng Anh; giảng dạy tiếng Anh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.