- 孝hiếu(hiếu thảo, kính trên nhường dưới)
- 攵phác(tay cầm roi (bộ phác))
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo sư danh dự; giáo sư emeritus
Ông ấy là giáo sư danh dự của chúng tôi.
giáo sư danh dự; giáo sư emeritus
Ông ấy là giáo sư danh dự của chúng tôi.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
Dạy dỗ là dùng roi nhắc nhở con cái thực hành đạo hiếu.
giáo sư danh dự; giáo sư emeritus
giáo sư danh dự; giáo sư emeritus
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.