- 艹thảo(cỏ, cây)
- 洛lạc(sông Lạc (gợi âm và nghĩa rơi xuống nước))
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
lạc hậu; tụt hậu
中发展水平低;进度慢fāzhǎn shuǐpíng dī; jìndù màn
Đất nước này rất lạc hậu.
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中进度、水平比别人慢;不先进jìndù、shuǐpíng bǐ biérén màn;bù xiānjìn
Chúng ta không thể tụt hậu.
lạc hậu; tụt hậu
中发展水平低;进度慢fāzhǎn shuǐpíng dī; jìndù màn
Đất nước này rất lạc hậu.
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中进度、水平比别人慢;不先进jìndù、shuǐpíng bǐ biérén màn;bù xiānjìn
Chúng ta không thể tụt hậu.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
Lá cây rơi xuống như nước sông Lạc chảy, đó là ý nghĩa của chữ 落 (lạc – rơi rụng).
Miệng ban lệnh từ phía sau ngai vàng – đó là quyền uy của hoàng hậu.
lạc hậu; tụt hậu
lạc hậu; tụt hậu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
lạc hậu; tụt hậu; chậm trễ
中比别人慢;没有跟上发展的速度bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang fāzhǎn de sùdù
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中发展速度慢;比别人进步少fāzhǎn sùdù màn;bǐ biérén jìnbù shǎo
lạc hậu; tụt hậu; chậm trễ
中比别人慢;没有跟上发展的速度bǐ biérén màn; méiyǒu gēnshang fāzhǎn de sùdù
lạc hậu; tụt hậu; chậm tiến
中发展速度慢;比别人进步少fāzhǎn sùdù màn;bǐ biérén jìnbù shǎo