- 忄tâm(trái tim, tâm trí)BỘ
- 蒙mông(che phủ, mờ tối)HÌNH THANH
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
lừa dối; đánh lừa
người Mông Cổ; dân tộc Mông Cổ
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
lừa dối; đánh lừa
người Mông Cổ; dân tộc Mông Cổ
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
中用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù
Anh ấy bị bịt mắt.
lừa dối; gian lận
中用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén
Anh ta muốn lừa tôi.
chịu (tai họa); gánh chịu
中遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
được hưởng (ân huệ); nhận được
中得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.
sương nước; màn sương mù nước
中水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng
Buổi sáng có mưa phùn lất phất.
họ Mông
中中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì
lừa dối; đánh lừa
中欺骗别人;用不诚实的方法让别人相信假的事情qīpiàn biérén; yòng bù chéngshí de fāngfǎ ràng biérén xiāngxìn jiǎ de shìqing
Anh ta muốn lừa tôi.
đoán mò; đoán bừa
中随意猜测;不确定就说出答案suíyì cāicè; búquèdìng jiù shuōchū dáàn
Bạn đừng lừa tôi.
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
中精神不清楚;头脑混乱jīngshén búqīngchu; tóunǎo húnluàn
Anh ấy bị choáng váng rồi.
bất tỉnh; choáng váng
中失去意识、不清醒的状态shīqù yìshí、bù qīngxǐng de zhuàngtài
Mắt anh ấy bị bịt lại.
người Mông Cổ; dân tộc Mông Cổ
中一个民族,主要分布在蒙古国和中国北方yī ge mínzú,zhǔyào fēnbù zài Ménggǔ guó hé Zhōngguó běifāng
Người Mông Cổ rất nhiệt tình.
phát âm Đài Loan: [Meng2]
中台湾的发音方式táiwān de fāyīn fāngshì
Mông là một họ của Trung Quốc.
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
中用东西盖住或挡住yòng dōngxi gàizhù huò dǎngzhù
Anh ấy bị bịt mắt.
lừa dối; gian lận
中用假话欺骗别人yòng jiǎhuà qīpiàn biérén
Anh ta muốn lừa tôi.
chịu (tai họa); gánh chịu
中遭受不幸或痛苦的事zāoshòu búxìng huò téngtòng de shì
Anh ấy đã chịu một tổn thất rất lớn.
được hưởng (ân huệ); nhận được
中得到;接受好处或恩惠dédào; jiēshòu hǎochù huò ēnhuì
Tôi nhận được sự giúp đỡ của bạn.
sương nước; màn sương mù nước
中水汽凝结成的细小水滴悬浮在空气中形成的现象shuǐqì nínghuà chéngde xìxiǎo shuǐdī xuánfúzài kōngqì zhōng xíngchéng de xiànxiàng
Buổi sáng có mưa phùn lất phất.
họ Mông
中中国的一个姓氏zhōngguó de yīgè xìngshì
lừa dối; đánh lừa
中欺骗别人;用不诚实的方法让别人相信假的事情qīpiàn biérén; yòng bù chéngshí de fāngfǎ ràng biérén xiāngxìn jiǎ de shìqing
Anh ta muốn lừa tôi.
đoán mò; đoán bừa
中随意猜测;不确定就说出答案suíyì cāicè; búquèdìng jiù shuōchū dáàn
Bạn đừng lừa tôi.
choáng váng; mơ hồ; ngẩn ngơ
中精神不清楚;头脑混乱jīngshén búqīngchu; tóunǎo húnluàn
Anh ấy bị choáng váng rồi.
bất tỉnh; choáng váng
中失去意识、不清醒的状态shīqù yìshí、bù qīngxǐng de zhuàngtài
Mắt anh ấy bị bịt lại.
người Mông Cổ; dân tộc Mông Cổ
中一个民族,主要分布在蒙古国和中国北方yī ge mínzú,zhǔyào fēnbù zài Ménggǔ guó hé Zhōngguó běifāng
Người Mông Cổ rất nhiệt tình.
phát âm Đài Loan: [Meng2]
中台湾的发音方式táiwān de fāyīn fāngshì
Mông là một họ của Trung Quốc.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.
Tâm trí bị che phủ mờ tối nên trở nên hồ đồ, không sáng suốt.