- 衤y(áo, quần áo)
- 卜bốc(bói toán)
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
công trạng hiển hách; sự nghiệp vĩ đại phi thường [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy thật vĩ đại.
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
công trạng hiển hách; sự nghiệp vĩ đại phi thường [thành ngữ]
Thành tựu của anh ấy thật vĩ đại.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
Vá áo như người thợ may dùng kim chỉ bổ sung chỗ rách trên tấm vải.
Bầu trời là thứ nằm phía trên con người, to lớn bao la vô tận.
Chữ 日 vẽ hình mặt trời tròn với tia sáng bên trong.
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
công lao to lớn như vá trời tắm mặt trời (ví công lao hiển hách, vĩ đại) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.