- 衣y(áo, quần áo)
- 毛mao(lông thú)
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
chữ biểu ý; chữ tượng ý
Chữ biểu ý là một hệ thống chữ viết.
chữ viết biểu ý; chữ tượng ý
Chữ Hán là chữ biểu ý.
chữ biểu ý; chữ tượng ý
Chữ biểu ý là một hệ thống chữ viết.
chữ viết biểu ý; chữ tượng ý
Chữ Hán là chữ biểu ý.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
Lông thú phủ bên ngoài áo chính là lớp 'biểu' hiện ra ngoài cùng.
Chữ 文 vốn là hình xăm hoa văn trên ngực người, tượng trưng cho chữ viết và văn hóa.
Chữ viết ra đời khi đứa trẻ được sinh ra dưới mái nhà và học nói.
chữ biểu ý; chữ tượng ý
chữ biểu ý; chữ tượng ý
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.