- 金kim(vàng, kim loại (tượng hình))
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]
Mặt trời lặn, mặt trăng mọc, thời gian trôi thật nhanh.
mặt trời lặn về tây, trăng vàng mọc ở đông (bóng: lúc hoàng hôn) [thành ngữ]
Mặt trời lặn, mặt trăng mọc.
mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]
Mặt trời lặn, mặt trăng mọc, thời gian trôi thật nhanh.
mặt trời lặn về tây, trăng vàng mọc ở đông (bóng: lúc hoàng hôn) [thành ngữ]
Mặt trời lặn, mặt trăng mọc.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
Kim là hình ảnh cổ của kim loại quý ẩn dưới lòng đất, sáng lấp lánh.
Chữ 西 là tượng hình con chim về tổ khi mặt trời lặn ở hướng tây.
Vật rơi (đội) xuống đất (thổ) — đó là ý nghĩa của chữ 坠 (trụy: rơi rớt).
Ngọc quý trông như những hạt châu xâu trên dây, thêm một chấm để phân biệt với chữ Vương.
Con thỏ trông giống chữ 免 nhưng có thêm một chấm nhỏ là cái đuôi bông đặc trưng của nó.
Mặt trời mọc phía sau thân cây — đó là hướng Đông.
Hình chiếc gáo múc nước dâng lên, tượng trưng cho sự tăng tiến.
mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]
mặt trời lặn về tây, mặt trăng mọc ở đông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.