- 扌thủ(bàn tay)
- 立lập(đứng thẳng)
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Dùng tay kéo ai đó đứng thẳng dậy chính là ý nghĩa của chữ 拉.
Nắp đậy khít vào miệng hộp — đó là sự hợp lại thành một.
Người đứng dang rộng tay chân tượng trưng cho sự to lớn, vĩ đại.
Công là chia cái riêng tư ra cho mọi người, trở thành của chung.
Quốc gia là vùng đất được bao bọc, bên trong chứa châu báu quý giá.
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Các Tiểu Vương quốc Ả Rập Thống nhất
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.