- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]
Họ khó lòng chia xa.
Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]
Họ khó lòng chia xa.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]
Lưu luyến không nỡ rời xa; khó chia khó cắt [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.