- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
中表示某事很容易理解,不足为奇biǎoshì mǒushì hěn róngyì lǐjiě, búzúwéi qíguài
Thảo nào anh ấy đến muộn.
không trách; chẳng lạ gì; không có gì lạ
中不奇怪;不足以责怪bù qíguài; bú zúyǐ zéguài
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
中表示某事很容易理解,不足为奇biǎoshì mǒushì hěn róngyì lǐjiě, búzúwéi qíguài
Thảo nào anh ấy đến muộn.
không trách; chẳng lạ gì; không có gì lạ
中不奇怪;不足以责怪bù qíguài; bú zúyǐ zéguài
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
không có gì lạ; chẳng trách; không trách được
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.