- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]
Hai người họ khó mà tách rời.
khó phân thắng bại; khó gỡ khó tách [thành ngữ]
Họ đánh nhau bất phân thắng bại.
khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]
Hai người họ khó mà tách rời.
khó phân thắng bại; khó gỡ khó tách [thành ngữ]
Họ đánh nhau bất phân thắng bại.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Dùng dao tách sừng khỏi con bò — đó là nghĩa 'giải' (tháo ra, phân giải).
Dùng dao chặt ra làm đôi là sự phân chia.
khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]
khó gỡ khó rời; gắn bó khăng khít không thể tách rời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.