- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
Anh ấy có nỗi khổ tâm khó nói.
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ [thành ngữ]
Anh ấy có điều khó nói.
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ
Anh ấy có một nỗi khổ khó nói.
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
Anh ấy có nỗi khổ tâm khó nói.
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ [thành ngữ]
Anh ấy có điều khó nói.
nỗi khó nói; điều khó nói ra; tâm sự khó bày tỏ
Anh ấy có một nỗi khổ khó nói.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
nỗi khổ khó nói thành lời [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.