- 飠thực(ăn, thức ăn)
- 包bao(bọc, gói)
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
No cơm ấm áo thì nảy sinh dục vọng, đói rét thì nảy sinh lòng trộm cắp [thành ngữ]
No cơm ấm áo thì nảy sinh dục vọng, đói rét thì nảy sinh lòng trộm cắp [thành ngữ]
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
Ăn no là khi bụng đã được bọc đầy thức ăn bên trong.
Mặt trời chiếu xuống mang lại hơi ấm áp cho vạn vật.
Đứng dậy là tự mình vận động đôi chân mà đi.
Kẻ trộm cúi đầu thèm thuồng nhìn vào chén đồ ăn rồi lén lấy đi.
Chữ 心 vẽ hình trái tim với ba nét như nhịp đập, tượng trưng cho tâm hồn và cảm xúc.
No cơm ấm áo thì nảy sinh dục vọng, đói rét thì nảy sinh lòng trộm cắp [thành ngữ]
No cơm ấm áo thì nảy sinh dục vọng, đói rét thì nảy sinh lòng trộm cắp [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.