- 十thập(số mười (tượng hình: nét ngang và nét dọc giao nhau))
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
gần như chắc chắn; cầm chắc trong tay [thành ngữ]
Tôi chắc chắn sẽ vượt qua kỳ thi này.
chắc ăn chín mười; gần như chắc chắn thành công [thành ngữ]
Anh ấy tự tin sẽ thành công trong kỳ thi này.
gần như chắc chắn; cầm chắc trong tay [thành ngữ]
Tôi chắc chắn sẽ vượt qua kỳ thi này.
chắc ăn chín mười; gần như chắc chắn thành công [thành ngữ]
Anh ấy tự tin sẽ thành công trong kỳ thi này.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
Chữ 十 là hình ảnh hai nét giao nhau, tượng trưng cho số mười hoàn chỉnh.
Nắm lấy là dùng bàn tay khép chặt lại để giữ chặt vật gì đó.
Chín ngón tay cong lại như cánh tay người xưa dùng để đếm số lớn nhất.
Cây lúa chín không vội vàng mà đứng vững ổn định trên đồng.
gần như chắc chắn; cầm chắc trong tay [thành ngữ]
gần như chắc chắn; cầm chắc trong tay [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.