- 又hựu(bàn tay phải (tượng hình))
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]
đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
Hai bàn tay phải đặt cạnh nhau tượng trưng cho sự thành đôi, thành cặp.
Dùng dao cắt thẳng phía trước để cắt xén vải vóc.
水 mô phỏng dòng nước chảy với những gợn sóng hai bên.
đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]
đôi mắt trong sáng như nước [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.