- 才tài(tài năng (cho âm))
- 土thổ(đất)
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
trước đây; trước đó; trước khi
中在这个时间或事件之前;已经过去的时间zài zhège shíjiān huò shìjiàn zhī qián; yǐjīng guòqù de shíjiān
trước đây; trước đó
中在这个时间或事情之前;之前的时候zài zhège shíjiān huò shìqing zhī qián; zhīqián de shíhou
Trước đây, tôi chưa từng gặp anh ấy.
tổ tiên của họ; trước đó
在这个时间或事件之前的时候
trước đây; trước đó; trước khi
中在这个时间或事件之前;已经过去的时间zài zhège shíjiān huò shìjiàn zhī qián; yǐjīng guòqù de shíjiān
trước đây; trước đó
中在这个时间或事情之前;之前的时候zài zhège shíjiān huò shìqing zhī qián; zhīqián de shíhou
Trước đây, tôi chưa từng gặp anh ấy.
tổ tiên của họ; trước đó
在这个时间或事件之前的时候
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
Tồn tại là bám chặt vào mảnh đất dưới chân mình.
Bàn chân dừng lại ngay chỗ này — đây chính là nơi ta đứng.
Chữ 之 vẽ hình bàn chân bước lên mặt đất, mang nghĩa 'đi đến' rồi dùng làm trợ từ.
Phía trước là con đường ta bước tới, vượt qua mọi hình phạt để tiến lên.
trước đây; trước đó; trước khi
trước đây; trước đó; trước khi
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.