- 扌thủ(tay)
- 廷đình(triều đình, thẳng thắn)
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
cố lên; trụ vững; gắng chịu
中坚强地承受;不放弃jiānqiáng de chéngshòu;búfàngqì
Xin bạn hãy kiên cường!
cầm cự; trụ vững; chịu đựng
中在困难或痛苦中坚持不放弃zài kunnan huò téngtòng zhong jiānchí búfàngqì
Bạn nhất định phải kiên cường!
cố lên; trụ vững; gắng chịu
中坚强地承受;不放弃jiānqiáng de chéngshòu;búfàngqì
Xin bạn hãy kiên cường!
cầm cự; trụ vững; chịu đựng
中在困难或痛苦中坚持不放弃zài kunnan huò téngtòng zhong jiānchí búfàngqì
Bạn nhất định phải kiên cường!
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
Dùng tay đứng thẳng như quan trong triều đình, oai phong và vững chắc.
Người chủ thì có nơi để ở lại và định cư.
cố lên; trụ vững; gắng chịu
cố lên; trụ vững; gắng chịu
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.