- 弓cung(cái cung, vũ khí bắn tên)
- 厶tư(riêng tư, co lại)
- 虫trùng(sâu bọ, côn trùng)
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
thế mạnh; điểm mạnh
Điểm mạnh của anh ấy là toán học.
thế mạnh; điểm mạnh
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
thế mạnh; điểm mạnh
Điểm mạnh của anh ấy là toán học.
thế mạnh; điểm mạnh
chuyên ngành; chuyên môn; chuyên nghiệp
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
Con sâu cứng đầu như cánh cung căng mạnh – đó là sức mạnh kiên cường.
Mỗi hạng mục quan trọng đều nằm trên đầu, cần chú ý kỹ lưỡng.
thế mạnh; điểm mạnh
thế mạnh; điểm mạnh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.