- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
nhanh lên; mau lên(kế thừa)
中要求某人加快速度或动作yāoqiú mǒurén jiāokuài sùdù huò dòngzuò
Bạn nhanh lên!
nhanh lên!(kế thừa)
中催促别人加快速度cuīcù biéren jiāokuài sùdù
Nhanh lên! Chúng ta sắp muộn rồi.
nhanh lên; mau lên(kế thừa)
中要求某人加快速度或动作yāoqiú mǒurén jiāokuài sùdù huò dòngzuò
Bạn nhanh lên!
nhanh lên!(kế thừa)
中催促别人加快速度cuīcù biéren jiāokuài sùdù
Nhanh lên! Chúng ta sắp muộn rồi.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Điểm lửa nhỏ le lói như một đốm sáng bốc lên từ ngọn lửa.
nhanh lên; mau lên
nhanh lên; mau lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
nhanh lên!(kế thừa)
中加快速度;做事不要慢jiākuài sùdù; zuòshì búyào màn
Đi nhanh lên!
nhanh lên!(kế thừa)
中加快速度;做事不要慢jiākuài sùdù; zuòshì búyào màn
Đi nhanh lên!