- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 夬khoái(quyết đoán, dứt khoát)
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.
xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
Chuyến tàu tốc hành này đi Bắc Kinh.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tâm trạng dứt khoát, không do dự chính là cảm giác vui vẻ, nhanh nhẹn.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
xe tốc hành; tàu/xe nhanh (tàu hỏa, xe buýt, v.v.)
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.