- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 曼mạn(dài rộng, lan tràn)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga
Chuyến tàu chậm này rất chậm.
tàu chậm; xe chạy chậm (dừng nhiều ga)
tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga
Chuyến tàu chậm này rất chậm.
tàu chậm; xe chạy chậm (dừng nhiều ga)
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
Tâm trí lan tràn mà không tập trung thì sinh ra sự chậm chạp, coi thường.
Chữ 車 là hình ảnh cổ của một chiếc xe nhìn từ trên xuống, có trục và bánh xe.
tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga
tàu/xe chậm; xe buýt/tàu dừng mọi ga
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.