- 忄tâm(trái tim, tâm trí)
- 圣thánh(thiêng liêng)
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
kẻ dị thường; quái thai; người lập dị
中不正常的人或事物;与众不同的人bù zhèngcháng de rén huò shìwù;yǔ zhòng búTóng de rén
Anh ta bị coi là một kẻ lập dị.
quái thai; kẻ dị thường; người kỳ dị
中身体或智力发育异常的人shēntǐ huò zhìlì fāyù yìcháng de rén
Anh ta bị coi là một quái thai.
kẻ dị thường; quái thai; người lập dị
中不正常的人或事物;与众不同的人bù zhèngcháng de rén huò shìwù;yǔ zhòng búTóng de rén
Anh ta bị coi là một kẻ lập dị.
quái thai; kẻ dị thường; người kỳ dị
中身体或智力发育异常的人shēntǐ huò zhìlì fāyù yìcháng de rén
Anh ta bị coi là một quái thai.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
Tâm trí cảm thấy điều gì đó kỳ lạ, khác thường đến mức thánh thần cũng khó hiểu.
Thai nhi là phần thịt trong cơ thể mẹ đang bắt đầu hình thành.
kẻ dị thường; quái thai; người lập dị
kẻ dị thường; quái thai; người lập dị
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中不同寻常的人;性格或行为很奇怪的人búhuàn xúnchéang de rén;xìnggé huò xíngwéi hěn qíguài de rén
Anh ấy là một kẻ lập dị.
người kỳ quặc; kẻ lập dị; (khẩu) dị nhân
中不同寻常的人;性格或行为很奇怪的人búhuàn xúnchéang de rén;xìnggé huò xíngwéi hěn qíguài de rén
Anh ấy là một kẻ lập dị.