- 忄tâm(trái tim, cảm xúc)
- 艮cấn(dừng lại, cứng nhắc)
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
thù hận; oán thù
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận ý.
mối thù hận; lòng căm ghét
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm ghét.
lòng oán hận; sự căm hận
thù hận; oán thù
Trong lòng anh ấy tràn đầy hận ý.
mối thù hận; lòng căm ghét
Trong lòng anh ấy tràn đầy sự căm ghét.
lòng oán hận; sự căm hận
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
Oán hận là cảm xúc bị chặn lại trong lòng, không thể buông bỏ.
thù hận; oán thù
thù hận; oán thù
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
oán thù; mối thù oan
oán thù; mối thù oan