- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
中非常感谢,永远无法充分表达谢意fēicháng gǎnxiè, yǒngyuǎn wúfǎ chōngfèn biǎodá xièyì
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
中非常感谢,永远无法充分表达谢意fēicháng gǎnxiè, yǒngyuǎn wúfǎ chōngfèn biǎodá xièyì
Tôi vô cùng cảm kích sự giúp đỡ của bạn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Người luôn cố gắng hết sức, tận dụng mọi khả năng của mình.
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
vô cùng biết ơn; cảm ơn không xiết [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.