- 咸hàm(đều, tất cả)
- 心tâm(trái tim, tâm hồn)
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
mang ơn sâu sắc; cảm ơn đội ơn [thành ngữ]
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
mang ơn sâu sắc; cảm ơn đội ơn [thành ngữ]
Chúng tôi vô cùng biết ơn sự giúp đỡ của bạn.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
Cảm xúc là khi trái tim rung động trước tất cả mọi điều xung quanh.
Đội mũ giáp lên đầu như khoác thứ vũ khí đặc biệt lên người.
Đức hạnh là khi mỗi bước đi đều xuất phát từ ánh mắt ngay thẳng và tấm lòng trong sáng.
mang ơn sâu sắc; cảm ơn đội ơn [thành ngữ]
mang ơn sâu sắc; cảm ơn đội ơn [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.