- 丁đinh(đinh (âm gợi âm 'thành'))
- 戈qua(vũ khí, giáo mác)
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
Mọi người thành từng nhóm đi đến công viên.
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
Mọi người thành từng nhóm đi đến công viên.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
Cầm giáo mác chiến đấu đến cùng mới thành công được.
Đàn cừu cần một vị thủ lĩnh dẫn dắt, giống như vua dẫn dắt muôn dân.
Kết nối như sợi tơ may mắn buộc chặt những điều tốt lành lại với nhau.
Đội ngũ là những người tập hợp lại bên sườn đồi thành hàng lối.
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
từng đàn từng lũ; kéo nhau thành đám đông [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.