- 扌thủ(bàn tay)
- 爪trảo(móng vuốt, cào)
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
tranh thủ thời gian; khẩn trương; nhanh lên
中尽快利用时间做事,不要浪费jìnkuài lìyòng shíjiān zuòshì, búyào làngfèi
Chúng ta phải tranh thủ thời gian.
tranh thủ thời gian; khẩn trương; nhanh lên
中尽快利用时间做事,不要浪费jìnkuài lìyòng shíjiān zuòshì, búyào làngfèi
Chúng ta phải tranh thủ thời gian.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
Dùng bàn tay với móng vuốt để nắm chặt và cào lấy thứ gì đó.
Tay nắm chặt sợi tơ lại, tạo nên sự căng thẳng, chặt chẽ.
Thời gian trôi như mặt trời di chuyển từng tấc một trên bầu trời.
Ánh mặt trời lọt qua khe cửa tạo ra khoảng không gian ở giữa.
tranh thủ thời gian; khẩn trương; nhanh lên
tranh thủ thời gian; khẩn trương; nhanh lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.