- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
ngẩng đầu; nhìn lên
中把头向上举起;抬起头看bǎ tóu xiàng shàng jǔ qǐ;tái qǐ tóu kàn
Mời bạn ngẩng đầu lên nhìn.
ngẩng đầu; (bóng) bắt đầu nổi lên; có dấu hiệu phát triển
中开始出现或发展kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn
Nền kinh tế bắt đầu khởi sắc rồi.
ngẩng đầu; nhìn lên
中把头向上举起;抬起头看bǎ tóu xiàng shàng jǔ qǐ;tái qǐ tóu kàn
Mời bạn ngẩng đầu lên nhìn.
ngẩng đầu; (bóng) bắt đầu nổi lên; có dấu hiệu phát triển
中开始出现或发展kāishǐ chūxiàn huò fāzhǎn
Nền kinh tế bắt đầu khởi sắc rồi.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
ngẩng đầu; nhìn lên
ngẩng đầu; nhìn lên
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
tên tài khoản; phần điền tên (trên séc, hóa đơn)
中支票或发票上写名字的地方zhīpiào huò fāpiào shàng xiě míngzì de dìfang
Xin hãy viết tên của bạn vào chỗ tiêu đề.
tên tài khoản; phần điền tên (trên séc, hóa đơn)
中支票或发票上写名字的地方zhīpiào huò fāpiào shàng xiě míngzì de dìfang
Xin hãy viết tên của bạn vào chỗ tiêu đề.