- 扌thủ(bàn tay)
- 台đài(bệ, sân khấu)
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
Chúng ta thường xuyên gặp nhau, vì vậy phải sống hòa thuận.
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
Chúng ta thường xuyên gặp nhau, vì vậy phải sống hòa thuận.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
Dùng tay nâng vật lên cao như đưa lên một cái đài vậy.
Cái đầu là phần to lớn nhất và nổi bật nhất trên cơ thể người.
Bất là hình ảnh con chim bay vút lên cao mà không chịu quay về.
Một người đứng thẳng, mắt mở to để nhìn thấy mọi thứ xung quanh.
Người cúi xuống tận gốc rễ thì mới thật sự thấp.
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
ngẩng đầu không gặp cúi đầu gặp (sống gần nhau, khó tránh khỏi chạm mặt) [thành ngữ]
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.