- 求cầu(cầu xin, tìm kiếm)
- 攵phộc(tay cầm gậy, hành động)
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
cứu sống; hồi sinh
中使失去生命的人或动物活过来shǐ shīqù shēngmìng de rén huò dòngwù huó guòlái
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân.
cứu sống; hồi sinh
中使失去生命的人或动物活过来shǐ shīqù shēngmìng de rén huò dòngwù huó guòlái
Bác sĩ đã cứu sống bệnh nhân.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
Cứu người là dùng tay hành động đáp lại lời cầu xin khẩn thiết.
Sống động như dòng nước chảy qua lưỡi, luôn sinh động và linh hoạt.
cứu sống; hồi sinh
cứu sống; hồi sinh
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.