- 扌thủ(tay)
- 妾tiếp(thiếp (vợ lẽ), gần gũi)
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
中在这以后;紧跟着发生的时间zài zhè yǐhòu; jǐngenzhezhe fāshēng de shíjiān
Tiếp theo chúng ta làm gì?
tiếp theo; sau đây; kế tiếp
中随后发生或进行的事情suíhòu fāshēng huò jìnxíng de shìqing
Anh ấy đã nhận công việc này.
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
中在这以后;紧跟着发生的时间zài zhè yǐhòu; jǐngenzhezhe fāshēng de shíjiān
Tiếp theo chúng ta làm gì?
tiếp theo; sau đây; kế tiếp
中随后发生或进行的事情suíhòu fāshēng huò jìnxíng de shìqing
Anh ấy đã nhận công việc này.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
Dùng tay đón nhận người vợ lẽ về nhà — hình ảnh của sự tiếp nhận.
Nét thẳng đứng chỉ xuống dưới đường ranh giới — đó là 'dưới'.
Lúa mì (cây có người bên dưới) là thứ người ta mang đến – nên 来 có nghĩa là 'đến, tới'.
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
tiếp theo; sau đó; kế tiếp
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.
các mục dưới đây; sau đây
中后面发生或出现的事情;之后hòumiàn fāshēng huò chūxiàn de shìqing; zhīhòu
Tiếp theo chúng ta đi đâu?
lần sau; lần tới
中之后;随后发生的时间zhīhòu; suíhòu fāshēng de shíjiān
các mục dưới đây; sau đây
中后面发生或出现的事情;之后hòumiàn fāshēng huò chūxiàn de shìqing; zhīhòu
Tiếp theo chúng ta đi đâu?
lần sau; lần tới
中之后;随后发生的时间zhīhòu; suíhòu fāshēng de shíjiān