- 又hựu(bàn tay, lại)
- 隹chuy(con chim đuôi ngắn)
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
xấu; xấu xí
中外表不美,让人觉得不舒服wàibiǎo bù měi, ràng rén juéde bù shūfu
Bộ quần áo này rất xấu.
xấu xí; xấu; khó coi
中外表不好看;不美观wàibiǎo búhǎo kàn; búměiguān
xấu; xấu xí
中外表不美,让人觉得不舒服wàibiǎo bù měi, ràng rén juéde bù shūfu
Bộ quần áo này rất xấu.
xấu xí; xấu; khó coi
中外表不好看;不美观wàibiǎo búhǎo kàn; búměiguān
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
Khó khăn như việc dùng tay không mà bắt một con chim đuôi ngắn đang bay.
Che tay lên mắt để nhìn cho rõ — đó là hành động 'xem'.
xấu; xấu xí
xấu; xấu xí
Khám phá thêm các từ liên quan để tra cứu.