băng · băng

bīng (bing1)

Bộ thủ số 15 · 2 nét (15 部首 · 2 15 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼎ (băng) — nghĩa: băng, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của băng đông lạnh. Hình dạng ba nét ngang và nét dọc ở giữa mô phỏng những mảnh băng hoặc viên đá lạnh đơ cứng.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng như những mảnh băng đông lạnh cứng đơ.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

2 chữ
  • bīngbăng

    bộ băng (bộ thứ 15 trong Khang Hi tự điển), có trong 冰[bīng], 次[cì], v.v., còn g

    2 nét

  • tập

    luyện tập; thực hành

    3 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.