băng · băng

bīng (bing1)

Bộ thủ số 15 · 2 nét (15 部首 · 2 15 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼎ (băng) — nghĩa: băng, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của băng đông lạnh. Hình dạng ba nét ngang và nét dọc ở giữa mô phỏng những mảnh băng hoặc viên đá lạnh đơ cứng.

Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng như những mảnh băng đông lạnh cứng đơ.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

16 chữ
  • lěnglạnh

    lạnh; lạnh lùng; nguội

    HSK 1

    7 nét

  • dòngđông

    đóng băng; đông cứng

    HSK 5

    7 nét

  • kuànghuống

    hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời

    7 nét

  • luyện kim; nấu chảy (kim loại)

    7 nét

  • jìngtịnh

    sạch sẽ; gọn gàng

    HSK 6

    8 nét

  • Xiǎn

    họ Tiển

    8 nét

  • lièliệt

    lạnh buốt; lạnh cóng

    8 nét

  • dạng cũ của 涂 [tú]

    9 nét

  • liánglương

    mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu

    HSK 2

    10 nét

  • zhǔnchuẩn

    cho phép

    HSK 3

    10 nét

  • línglăng

    lên; đi lên; tiến lại gần

    10 nét

  • thê

    lạnh buốt

    10 nét

  • khô cạn; cạn kiệt

    10 nét

  • sōngtùng

    dải băng; cột băng; mảnh băng

    10 nét

  • qìngsảnh

    (văn) lạnh; mát lạnh

    10 nét

  • diāođiêu

    tàn úa; héo tàn; điêu tàn

    10 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.