băng · băng
bīng (bing1)
Bộ thủ số 15 · 2 nét (第 15 部首 · 2 画 dì 15 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼎ (băng) — nghĩa: băng, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình của băng đông lạnh. Hình dạng ba nét ngang và nét dọc ở giữa mô phỏng những mảnh băng hoặc viên đá lạnh đơ cứng.
Mẹo nhớ: Ba nét ngang xếp chồng như những mảnh băng đông lạnh cứng đơ.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
16 chữlạnh; lạnh lùng; nguội
HSK 17 nét
đóng băng; đông cứng
HSK 57 nét
hơn nữa; vả lại; (văn) hãy; tạm thời
7 nét
luyện kim; nấu chảy (kim loại)
7 nét
sạch sẽ; gọn gàng
HSK 68 nét
- 冼Xiǎn
họ Tiển
8 nét
lạnh buốt; lạnh cóng
8 nét
- 凃tú
dạng cũ của 涂 [tú]
9 nét
mát; lạnh; (cảm giác) mát mẻ, dễ chịu
HSK 210 nét
cho phép
HSK 310 nét
lên; đi lên; tiến lại gần
10 nét
lạnh buốt
10 nét
- 凅gù
khô cạn; cạn kiệt
10 nét
dải băng; cột băng; mảnh băng
10 nét
(văn) lạnh; mát lạnh
10 nét
tàn úa; héo tàn; điêu tàn
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.