nhị · hai

èr (er4)

Bộ thủ số 7 · 2 nét (7 部首 · 2 7 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼆ (nhị) — nghĩa: hai, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ "hai" bắt nguồn từ chữ tượng hình hai nét song song trong giáp cốt văn và triện thư, thể hiện khái niệm của hai vật hoặc hai đơn vị.

Mẹo nhớ: Hai nét ngang song song chính là hình ảnh trực quan nhất của con số hai.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

7 chữ
  • ngũ

    năm (5)

    HSK 1

    4 nét

  • yúnvân

    (văn) nói; rằng

    HSK 2

    4 nét

  • jǐngtỉnh

    giếng

    HSK 6

    4 nét

  • hỗ

    lẫn nhau; tương hỗ

    4 nét

  • của anh ấy; của ông ấy

    4 nét

  • số bốn (dạng cổ)

    4 nét

  • gèncắng

    trải dài; kéo dài liên tục

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.