mễ · gạo

(mi3)

Bộ thủ số 119 · 6 nét (119 部首 · 6 119 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽶ (mễ) — nghĩa: gạo, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng các hạt gạo trong giáp cốt văn và triện thư cổ đại. Nó biểu thị hạt lúa hoặc gạo, một loại ngũ cốc quan trọng.

Mẹo nhớ: Hình bộ thủ gạo trông giống như hạt lúa xếp gọn gàng có những nét dọc và ngang.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

65 chữ
  • 𥻗chá

    bắp xay thô (dạng kết hợp)

    15 nét

  • tángđường

    đường; kẹo; đường mía; chất ngọt

    HSK 3

    16 nét

  • qiǔkhứu

    tự đề cao; khoe khoang; tâng bốc (quá mức)

    16 nét

  • gāocao

    bánh; bánh ngọt

    16 nét

  • bèi

    thức ăn du lịch; cơm khô

    16 nét

  • cāotháo

    thô lỗ; quê mùa

    16 nét

  • bánh bao; bánh mì (hấp)

    16 nét

  • zāotao

    bã; cặn bã; xỉ (bóng) kẻ tồi; rác rưởi

    HSK 5

    17 nét

  • my

    cháo; bột cơm loãng

    17 nét

  • kāngkhang

    cám; trấu

    17 nét

  • jiàngcưỡng

    trung tâm; đầu mối; then chốt

    18 nét

  • shǔ

    cây long não; cây chương (Cinnamomum camphora)

    19 nét

  • zòng

    dạng cũ của bánh ú; bánh chưng; bánh tro

    19 nét

  • tuánđoàn

    tròn; hình tròn; (bóng) trọn vẹn

    HSK 3

    20 nét

  • nuònoạ

    gạo nếp; dẻo

    20 nét

  • niè

    (văn) men nuôi; men lên men

    22 nét

  • niènghiệt

    mầm mạ; men rượu

    22 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.