mịch · sợi tơ

(mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (120 部首 · 6 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

15 chữ
  • jiūcủ

    vướng víu; rối loạn; chỉnh đốn

    5 nét

  • yuēước

    hẹn; ước hẹn

    HSK 3

    6 nét

  • hónghồng

    đỏ; son; đan sa (chu sa)

    HSK 2

    6 nét

  • cấp

    cấp độ; bậc; hạng; cấp (trong hệ thống phân cấp)

    HSK 2

    6 nét

  • kỷ

    thứ bậc; luân thường

    6 nét

  • mịch

    sợi tơ mỏng

    6 nét

  • mịch

    kiểu mô-đun; dạng mô-đun

    6 nét

  • hu

    ngoằn ngoèo; ất (thiên can thứ hai)

    6 nét

  • zhòutrụ

    yên trượng; dây yên ngựa

    6 nét

  • xiānkhiên

    không tệ; khá được

    6 nét

  • hột

    tua rua; tua trang trí

    6 nét

  • wánhoàn

    (văn) lụa trắng mịn; vải lụa mềm mại

    6 nét

  • kuàngkhoáng

    bông mịn; vải lụa mỏng

    6 nét

  • rènnhận

    xâu kim; luồng kim

    6 nét

  • 𬘓xúnxuyên

    giản dị; mộc mạc; chất phác

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.