mịch · sợi tơ

(mi4)

Bộ thủ số 120 · 6 nét (120 部首 · 6 120 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.

Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

184 chữ
  • lèiluỵ

    mệt; mệt mỏi

    HSK 1

    11 nét

  • tổ

    tạo thành; cấu thành

    HSK 2

    11 nét

  • wéiduy

    giữ gìn; bảo toàn; giữ được

    11 nét

  • 绿lục

    xanh mướt; xanh ngắt (của cây lá)

    HSK 2

    11 nét

  • zhōngchung

    kết cục; kết thúc

    11 nét

  • tế

    mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận

    HSK 4

    11 nét

  • shéngthừng

    dây; sợi dây

    11 nét

  • línglăng

    vải gấm; vải kiều

    11 nét

  • bànbán

    vấp ngã; loạng choạng

    11 nét

  • dàiđãi

    làm giả; gian lận; gian dối

    11 nét

  • tục

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    HSK 7

    11 nét

  • bēngbăng

    căng; bó chặt

    HSK 7

    11 nét

  • chóutrừu

    lụa; vải lụa

    11 nét

  • jiǒngquýnh

    quần áo đơn sắc không lót

    11 nét

  • phất

    dây thao buộc ấn

    11 nét

  • xiètiết

    dây buộc; xiềng xích

    11 nét

  • shēnthân

    quý tộc; địa chủ

    11 nét

  • zhùtrữ

    cây gai; cây ramie (Boehmeria nivea)

    11 nét

  • shàothiệu

    tiếp tục; đi xuống; xuống

    11 nét

  • gàncám

    màu tím sẫm; màu chàm tía

    11 nét

  • phất

    dây thừng to (dùng kéo quan tài)

    11 nét

  • chùtruất

    thiếu; bất đủ

    11 nét

  • tích

    thay chỉ; kéo sợi

    11 nét

  • tự

    sợi dây; mối; nước ngoài

    11 nét

  • đẹp; tốt; tuyệt vời

    11 nét

  • fēiphi

    đỏ thẫm; đỏ sẫm

    11 nét

  • chuòxước

    (dạng kết hợp) rộng rãi; dư dả

    11 nét

  • shàng

    đóng đế giày

    11 nét

  • gǔncổn

    dây; sợi dây

    11 nét

  • miánmiên

    bông mềm; lụa mịn

    11 nét

  • shòuthụ

    dây buộc con dấu; dải lụa

    11 nét

  • chóutrù

    trở về sau khi chăn thả; lùa gia súc về chuồng

    11 nét

  • táođào

    giản dị; mộc mạc; chất phác

    11 nét

  • liǔlữu

    mớ; lọn; búi

    11 nét

  • quǎnquyển

    hằng tình; vướng víu

    11 nét

  • zōngtổng

    tổng hợp; kết hợp

    11 nét

  • zhàntrán

    vỡ ra; nứt toác; bung vỡ

    11 nét

  • wǎnoản

    buộc; cuốn

    11 nét

  • zhuìchuế

    khâu; may

    11 nét

  • tri

    tăng sĩ; chùa chiền; phúc báp

    11 nét

  • 𦈏mínmân

    dây câu; tiền xâu (đơn vị tiền cổ)

    11 nét

  • 𬘬qiànthiến

    Tối đỏ; đỏ sẫm (của lụa)

    11 nét

  • 𬘭chēnsâm

    (văn) dừng lại; ngăn chặn

    11 nét

  • gěicấp

    cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ

    HSK 1

    12 nét

  • bǎngbảng

    không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)

    HSK 7

    12 nét

  • lụa; vải lụa

    HSK 7

    12 nét

  • biānbiên

    đan; bện; biên soạn; sắp xếp; bịa đặt

    HSK 4

    12 nét

  • jiékết

    nút; thắt nút; buộc; kết (quả); kết thúc

    HSK 4

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.