mịch · sợi tơ
mì (mi4)
Bộ thủ số 120 · 6 nét (第 120 部首 · 6 画 dì 120 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⽷ (mịch) — nghĩa: sợi tơ, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này có nguồn gốc từ chữ tượng hình chỉ sợi tơ. Trong triện thư và giáp cốt văn, nó mô tả một chùm những sợi dây hoặc tơ xoắn lại với nhau, thể hiện quá trình kéo và xoắn tơ từ tằm.
Mẹo nhớ: Hình dáng như nhiều sợi dây song song xoắn lại, gợi nhớ những tơ dệt từ kỹ nghệ dệt lụa cổ xưa.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
82 chữchế độ; hệ thống; quy định
HSK 37 nét
dạng khác của 紙|纸[zhǐ]
HSK 27 nét
nhận; chịu đựng; bị
7 nét
thuần khiết; đơn giản; ngây thơ
HSK 47 nét
vặn; xoắn; xoay; bẻ
7 nét
đường vân; vết; dấu; hoa văn; thớ (gỗ)
7 nét
mỗi khi; mỗi lần (gặp dịp)
7 nét
sợi bông; chỉ cotton
HSK 77 nét
rối rắm; nhiều và lộn xộn
7 nét
dây buộc mũ; dây quấn
7 nét
error
7 nét
sợi dây chính; chỉnh hệ
7 nét
(văn) cân nhắc; đo lường
7 nét
dọc; theo chiều dọc; từ bắc đến nam
7 nét
phân cấp; phân loại
7 nét
nhiều; tới tấp; hỗn loạn
7 nét
kéo sợi; quay sợi
7 nét
cây gai; cây ramie (Boehmeria nivea)
7 nét
đầy đủ; sung túc; dồi dào
7 nét
tua dây tơ lụa; mép vải tơ lụa
7 nét
chỉ; sợi; đường (kẻ); tuyến
HSK 38 nét
tạo thành; cấu thành
HSK 28 nét
tu luyện; thực hành
HSK 28 nét
kho vũ khí; võ khố
HSK 78 nét
kết cục; kết thúc
8 nét
mỏng; nhỏ; mảnh; tỉ mỉ; cẩn thận
HSK 48 nét
vấp ngã; loạng choạng
8 nét
dệt; đan
HSK 68 nét
làm giả; gian lận; gian dối
8 nét
vướng víu; rối loạn; chỉnh đốn
8 nét
màu tím sẫm; màu chàm tía
8 nét
dây buộc; xiềng xích
8 nét
dây thao buộc ấn
8 nét
quý tộc; địa chủ
8 nét
vải nếp; vải có nếp gấp
8 nét
dây thừng to (dùng kéo quan tài)
8 nét
thiếu; bất đủ
8 nét
tiếp tục; đi xuống; xuống
8 nét
không ngừng; liên tục
8 nét
cho; tặng; đưa cho; (giới từ) cho, vì, đối với; (trợ từ) bị, được (dùng trong câ
HSK 19 nét
hẹn; ước hẹn
HSK 39 nét
đỏ; son; đan sa (chu sa)
HSK 29 nét
không phân thắng bại; hòa (không phân được thắng thua)
HSK 79 nét
cấp độ; bậc; hạng; cấp (trong hệ thống phân cấp)
HSK 29 nét
xoay quanh; vòng quanh
HSK 59 nét
nút; thắt nút; buộc; kết (quả); kết thúc
HSK 49 nét
gián đoạn; ngắt quãng; cắt đứt
HSK 69 nét
vẽ; hội hoạ
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.