mịch · che đậy

(mi4)

Bộ thủ số 14 · 2 nét (14 部首 · 2 14 bùshǒu · 2 huà)

Bộ thủ ⼍ (mịch) — nghĩa: che đậy, 2 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của một cái nắp hay vật che phủ trong chữ tượng hình. Nó biểu thị ý niệm che đậy, phủ kín một cái gì đó.

Mẹo nhớ: Nét hình vòm ngang là nắp che phủ lên để che đậy cái gì đó bên dưới.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

1 chữ
  • mịch

    lũy thừa; số mũ

    12 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.