⼍
mịch · che đậy
mì (mi4)
Bộ thủ số 14 · 2 nét (第 14 部首 · 2 画 dì 14 bùshǒu · 2 huà)
Bộ thủ ⼍ (mịch) — nghĩa: che đậy, 2 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình tượng của một cái nắp hay vật che phủ trong chữ tượng hình. Nó biểu thị ý niệm che đậy, phủ kín một cái gì đó.
Mẹo nhớ: Nét hình vòm ngang là nắp che phủ lên để che đậy cái gì đó bên dưới.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
8 chữsâu thẳm; xa xôi
8 nét
mũ
9 nét
nấm mồ; gò mả
10 nét
oan uổng; oan khuất
HSK 710 nét
dạng cũ của 蒙[meng2]
10 nét
dạng cũ của 聚 [jù]
10 nét
dạng cũ của 冥[míng]
10 nét
- 冧lín
đổ; ngã; sụp đổ (phương ngữ Quảng Đông)
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.