mục · mắt
mù (mu4)
Bộ thủ số 109 · 5 nét (第 109 部首 · 5 画 dì 109 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽬ (mục) — nghĩa: mắt, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ mắt (⽬) bắt nguồn từ chữ tượng hình thể hiện một con mắt nhân loại, với hai nét ngang biểu thị hai mi mắt và một nét dọc ở giữa là tròng mắt. Dạng chữ này xuất hiện từ sớm trong giáp cốt văn và triện thư.
Mẹo nhớ: Hình chữ mắt có các nét ngang như hai mi mắt và một nét dọc như tròng mắt, dễ dàng gợi nhớ hình dáng của một con mắt thật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
88 chữnhìn; quan sát
HSK 714 nét
biến thể của 睿[ruì]
14 nét
liếc nhìn; nhìn lướt
14 nét
- 睯hūn
ảm đạm; chán nản
14 nét
âm thanh Phạn; phiên âm "hô"
14 nét
tách biệt; chia cách
14 nét
tinh hoàn; sào (từ ghép)
14 nét
mờ mịt; u mờ; chóng mặt
14 nét
mù; người mù
14 nét
kỷ nguyên mới; Tân Kỷ Nguyên (phong trào tâm linh New Age)
HSK 715 nét
chim yến thông thường (Apus apus)
HSK 715 nét
(văn) nhìn chằm chằm sợ hãi; nhìn kinh hoàng
15 nét
mờ mịt; u ám (xem thêm: ổng mông)
15 nét
(văn) nhìn trừng; cáu gắt
15 nét
buồn ngủ; ngáy
15 nét
nhắm mắt; nhắm
15 nét
mờ mắt; nhìn không rõ
15 nét
- 瞕zhàng
đục mắt; đục thể thủy tinh
16 nét
lõm vào; sâu vào
16 nét
liếc; lướt qua một cái nhìn
16 nét
trừng mắt; nhìn chằm chằm
16 nét
liếc nhìn; thoáng nhìn
16 nét
nhìn xuống; nhìn bao quát từ trên cao
16 nét
(trợ từ chỉ hành động đã hoàn thành)
HSK 117 nét
nhìn; trông; xem
HSK 517 nét
tính phổ biến; tính toàn diện
HSK 717 nét
chớp (mắt); nháy (mắt)
17 nét
con ngươi; đồng tử
17 nét
nhìn đăm đăm; ngắm nhìn chăm chú
17 nét
họ Thẩm
17 nét
nhìn chằm chằm; nhìn trừng trừng
17 nét
che phủ; bao phủ; phủ lên; bịt kín; mù quáng; bị lừa dối
HSK 618 nét
- 瞹ài
mờ nhạt; không rõ ràng
18 nét
ngắm nhìn; tôn kính; trông mong
18 nét
mù; mù lòa
18 nét
bị giật mình; hoảng sợ
18 nét
(văn) hoàn cảnh; cảnh ngộ
20 nét
điểm du lịch; thắng cảnh
21 nét
- 矔guàn
rõ ràng; sáng tỏ
22 nét
cao vút; sừng sững (của núi)
24 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.