⾁
nhục · thịt
ròu (rou4)
Bộ thủ số 130 · 6 nét (第 130 部首 · 6 画 dì 130 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.
Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
201 chữngực; lồng ngực (yếu tố ghép)
17 nét
mùi khai (nước tiểu, mồ hôi...); hôi khai
17 nét
chướng bụng; phù thũng
17 nét
canh thịt cừu
18 nét
bắp tay trên; cơ nhị đầu (thuật ngữ y học cổ truyền)
18 nét
- 臖xìng
sưng; phù nề
20 nét
(văn) canh thịt; nước hầm thịt
20 nét
dùng trong từ "bẩn thỉu; dơ dáy"
20 nét
gầy còm; ốm yếu
22 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.