nhục · thịt
ròu (rou4)
Bộ thủ số 130 · 6 nét (第 130 部首 · 6 画 dì 130 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.
Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
201 chữmá; hai bên má
13 nét
dấu hiệu thai nhi cử động lần đầu
13 nét
kẽ hở giữa da và thịt; tấu lý (y học cổ truyền)
13 nét
tanh; mùi tanh
HSK 713 nét
huyệt châm cứu (dạng kết hợp)
13 nét
thịt nạm; thịt bụng (bò, heo)
13 nét
- 腬róu
béo ngậy; dầu mỡ (tiếng Quảng Đông)
13 nét
vòm miệng; hàm ếch
13 nét
béo (nói về lợn)
13 nét
- 腶duàn
thịt khô; thịt sấy khô
13 nét
tuyến (tuyến nội tiết, tuyến ngoại tiết)
HSK 713 nét
mắc cỡ; xấu hổ (dùng trong từ "mắc cỡ, ngượng ngùng")
13 nét
phần trong từ "hải cẩu" (dùng trong từ ghép)
13 nét
sưng phù bàn chân
13 nét
bắp tay; vai
14 nét
màng; màng mỏng
HSK 614 nét
thuốc mỡ; cao (dán); chất béo
14 nét
thối rữa; mục nát; hủ bại
14 nét
xương sống; cột sống; (bóng) trụ cột; nòng cốt
14 nét
(văn) béo; mập
14 nét
cơ hoành; cách mô (giải phẫu)
14 nét
vai; bờ vai
14 nét
gầy còm; (đất) cằn cỗi
14 nét
xương bánh chè
14 nét
dạng cũ của 膝 [xī]
15 nét
lòng (nòng súng, buồng ngực...); khoang rỗng
15 nét
- 膔lù
(cổ) tiếng bụng kêu sôi; tiếng réo trong bụng
15 nét
(thổ ngữ) béo phì; mập phì
15 nét
mỡ; béo (thường dùng cho gia súc)
15 nét
thịt tế lễ
15 nét
âm đạo
15 nét
tụy; tuyến tụy
15 nét
vết chai (da)
16 nét
phosphin; hợp chất phosphin (PH₃)
16 nét
phồng to; sưng phồng
16 nét
dùng trong 囊膪[nang1 chuai4]
16 nét
- 膫liáo
dương vật; bộ phận sinh dục nam
16 nét
giòn; dễ vỡ
16 nét
thịt chín dùng để tế lễ
16 nét
- 膲jiāo
xem tam tiêu (thuật ngữ y học cổ truyền)
16 nét
bữa ăn; thức ăn; ẩm thực
16 nét
mông; hông; mông đít
17 nét
bắp tay trên; cánh tay (phần trên, từ vai đến khuỷu)
17 nét
tấm lòng; hoài bão; tâm hung
17 nét
mùi hôi của thịt dê; tanh hôi
17 nét
cẳng chân (hai bên phần dưới chân)
17 nét
phù nề; sưng phồng; cồng kềnh
17 nét
vòm miệng; hàm ếch
17 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.