nhục · thịt
ròu (rou4)
Bộ thủ số 130 · 6 nét (第 130 部首 · 6 画 dì 130 bùshǒu · 6 huà)
Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.
Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
95 chữgiống; giống với
7 nét
gan; lá gan
HSK 67 nét
bụng; dạ dày
7 nét
ruột; đường ruột
HSK 57 nét
dẻo dai; dai; bền
7 nét
khuỷu tay; cùi chỏ
7 nét
vùng giữa tim và cơ hoành
7 nét
- 肙yuān
con sâu nhỏ
7 nét
phong tước/chức bằng chiếu chỉ hoàng đế; sắc phong
7 nét
họ Dung
7 nét
- 肟wò
hợp chất oxim
7 nét
đồng ý; chịu; bằng lòng
HSK 68 nét
phổi
HSK 68 nét
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
HSK 48 nét
đùi; cổ phần; (lượng từ) luồng, dòng, bộ (khí, mùi, lực…)
HSK 68 nét
thận; quả thận
HSK 78 nét
vai; bờ vai
HSK 58 nét
sưng; phù nề
HSK 68 nét
mụn cóc; hạt cơm (mụn thịt nhỏ trên da)
8 nét
sưng; trướng; phình to
HSK 78 nét
- 䏝zhuān
(khẩu) mề (chim, gia cầm)
8 nét
- 肏cào
giao hợp nam nữ (tục); chịch (tục)
8 nét
chi; tứ chi; cánh tay/chân
8 nét
da; da thịt
8 nét
mỡ động vật; mỡ
8 nét
mề (dạ dày cơ của chim và gia cầm)
8 nét
phần trong từ "hải cẩu" (dùng trong từ ghép)
8 nét
bẩn thỉu; dơ bẩn (dùng trong từ "bẩn thỉu")
8 nét
thịt chó
8 nét
bắp tay trên; cánh tay trên
8 nét
sinh con; nuôi dưỡng; giáo dục
8 nét
món ăn; thức ăn (có thịt cá)
8 nét
- 肵jìn
bàn để đựng tim và lưỡi (vật tế lễ)
8 nét
phần hông (vùng giữa xương sườn và xương hông của động vật)
8 nét
dùng trong 肸肸[xi1 xi1]
8 nét
lan tỏa; tản ra
8 nét
hydrazin (N₂H₄); hợp chất liên amin
8 nét
peptide (chuỗi axit amin liên kết bằng liên kết peptide CO-NH)
8 nét
sườn; nách; ép buộc; uy hiếp
8 nét
thịt khô có xương
8 nét
lưng; mặt sau (của vật)
HSK 29 nét
béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)
HSK 39 nét
bụng; dạ dày
HSK 59 nét
râu (ria mép)
9 nét
thắng; chiến thắng; hơn; vượt trội
HSK 39 nét
ràng buộc; trói buộc; xiềng xích
9 nét
túi mật; mật; gan dạ; đảm lược
HSK 59 nét
thai nhi; bào thai; (kỹ thuật) lốp (xe)
HSK 79 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.