nhục · thịt

ròu (rou4)

Bộ thủ số 130 · 6 nét (130 部首 · 6 130 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.

Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

4 chữ
  • ức

    ức đoán; suy đoán tùy ý

    5 nét

  • ròunhục

    thịt

    HSK 1

    6 nét

  • thịt; cơ (bắp thịt)

    6 nét

  • lèilặc

    xương sườn

    6 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.