nhục · thịt

ròu (rou4)

Bộ thủ số 130 · 6 nét (130 部首 · 6 130 bùshǒu · 6 huà)

Bộ thủ ⾁ (nhục) — nghĩa: thịt, 6 nét.

Nguồn gốc & mẹo nhớ

Bộ thủ này xuất phát từ chữ tượng hình trong giáp cốt văn, mô tả những sợi gân và cơ thịt của động vật, sau đó được đơn giản hóa thành hình dạng lưới các nét dọc trên triện thư.

Mẹo nhớ: Những sợi nét dọc song song giống như những sợi gân thịt bên trong thân thể của động vật.

Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)

119 chữ
  • liǎnkiểm

    mặt; thể diện

    HSK 2

    11 nét

  • jiǎocước

    chân; bàn chân

    HSK 2

    11 nét

  • tuōthoát

    lột; cởi; thoát

    HSK 4

    11 nét

  • bột

    cổ; cổ họng

    11 nét

  • nỗ

    thịt thừa (dùng trong từ "thịt thừa mọc ra", như mộng thịt ở mắt)

    11 nét

  • wǎnoản

    khoang dạ dày; vùng thượng vị

    11 nét

  • jìnghĩnh

    xương ống chân; cẳng chân

    11 nét

  • hēnghanh

    béo; mập; phì (đất màu mỡ; phân bón)

    11 nét

  • cuǒtoả

    thịt băm nhỏ; (văn) vụn vặt, nhỏ nhặt

    11 nét

  • méimôi

    thịt lưng (của động vật)

    11 nét

  • shènthận

    thịt tế sống (dùng trong tế lễ)

    11 nét

  • 𣍰qiǎn

    khoang chậu hông

    11 nét

  • juāntuyên

    bóc lột; thu vét (của dân)

    11 nét

  • gầy; ốm yếu

    11 nét

  • pāophao

    bàng quang; túi tiểu

    11 nét

  • ngực; lồng ngực

    11 nét

  • dòuđậu

    (văn) cổ; cổ họng

    11 nét

  • niàoniệu

    urê; carbamide (CO(NH₂)₂)

    11 nét

  • luóloa

    vân tay; dấu vân tay

    11 nét

  • lưỡi (bò) (tiếng Quảng Đông)

    11 nét

  • qiāngkhoang

    khoang; xoang; (âm nhạc) giọng; giai điệu

    HSK 7

    12 nét

  • tịch

    tháng Chạp; lễ tế cuối năm; thịt muối

    12 nét

  • shènthận

    thận; quả thận

    HSK 7

    12 nét

  • yānyêm

    ướp muối; muối (dưa, cà)

    12 nét

  • wànoản

    cổ tay

    12 nét

  • thịt thối; xác thối

    12 nét

  • tỳ

    lá lách; tỳ tạng

    HSK 7

    12 nét

  • zhàngtrướng

    sưng; trướng; phình to

    HSK 7

    12 nét

  • chí

    thịt cắt thành miếng lớn; thái thịt thành từng miếng

    12 nét

  • luánluyến

    miếng thịt nhỏ; (văn) thịt thái lát

    12 nét

  • biāobiểu

    thịt mỡ; lớp mỡ dưới da

    12 nét

  • chuíchuỷ

    vết chai (ở tay hoặc chân)

    12 nét

  • tiǎnthiển

    dày dặn; phong phú; (of liquor) nồng

    12 nét

  • jīng

    sợi acrylic; acrylonitrile (nhóm -CN trong hóa học)

    12 nét

  • dịch

    nách; hố nách

    12 nét

  • rěnnhẫm

    no căn; no bụng

    12 nét

  • phủ

    tạng phủ; phủ tạng (nội tạng)

    12 nét

  • cừ

    thịt gia cầm khô

    12 nét

  • féiphì

    bắp chân

    12 nét

  • dòngđống

    peptone (dùng trong: đạm bạch peptone)

    12 nét

  • guóquắc

    khoeo chân; hõm sau đầu gối

    12 nét

  • zōng

    hydrazone (hợp chất hóa học)

    12 nét

  • dìngđĩnh

    mông; mông đít

    12 nét

  • jiànkiện

    gân; gân cơ

    12 nét

  • du

    mỡ bụng; béo tốt; phì nhiêu

    12 nét

  • tuǐthối

    chân; đùi; cẳng chân

    HSK 2

    13 nét

  • yāoyêu

    thắt lưng; eo lưng; vùng thắt lưng

    HSK 4

    13 nét

  • nǎonão

    não; bộ não

    13 nét

Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)

Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.