⽮
thỉ · mũi tên
shǐ (shi3)
Bộ thủ số 111 · 5 nét (第 111 部首 · 5 画 dì 111 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽮ (thỉ) — nghĩa: mũi tên, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ "mũi tên" xuất phát từ chữ tượng hình của một cây tên trong giáp cốt văn và triện thư. Hình dạng ban đầu thể hiện một cây tên với đầu nhọn và lông chỉ phương.
Mẹo nhớ: Nhớ bộ thủ "mũi tên" qua hình dáng như một mũi tên thẳng với đầu nhọn và lông chỉ phương.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
6 chữrồi; đã (văn)
HSK 77 nét
biết; hiểu
8 nét
tước hầu; chư hầu
9 nét
chóng mặt; hoa mắt; chứng choáng váng
9 nét
- 矨yǐng
lùn; bé nhỏ
9 nét
thước vuông; quy tắc; khuôn phép
9 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.