thị · thần
shì (shi4)
Bộ thủ số 113 · 5 nét (第 113 部首 · 5 画 dì 113 bùshǒu · 5 huà)
Bộ thủ ⽰ (thị) — nghĩa: thần, 5 nét.
Nguồn gốc & mẹo nhớ
Bộ thủ này xuất phát từ hình ảnh một bàn thờ hoặc nơi thờ cúng trong triện thư và giáp cốt văn. Nó biểu diễn một cái bàn được để dâng cúng cho các vị thần, từ đó có ý nghĩa là "thần" hoặc "linh thiêng".
Mẹo nhớ: Một cái bàn thờ có nét dọc phía trên—nơi ta bày tỏ lòng kính thần linh.
Chữ chứa bộ này (含此部首的字 hán cǐ bùshǒu de zì)
33 chữNgài (Đức Chúa Trời)
7 nét
(yếu tố cấu tạo từ) xã hội; tổ chức; cơ quan
HSK 57 nét
tế xuân tại miếu tổ
7 nét
biến thể của 祀[si4]
7 nét
cầu phúc; lễ tế (ra quân) (văn)
7 nét
hết hạn chịu tang; mãn hạn phục vụ
8 nét
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
8 nét
- 祄xiè
che chở; bảo bọc; nâng niu
8 nét
Thượng Đế Tối Cao (Zoroastrianism); Ahura Mazda
8 nét
van xin; cầu khẩn; khẩn cầu
8 nét
hạnh phúc; lợi ích
8 nét
tế thần phía trong điện thờ; bàn thờ phụ
8 nét
xuất sắc; tuyệt vời
8 nét
thần; thần linh; thượng đế; linh thiêng
HSK 59 nét
cầu chúc; chúc
HSK 39 nét
tổ tiên; dòng họ; tông phái
9 nét
- 祍rèn
vạt áo; vạt (phần áo ở ngực)
9 nét
đền thờ bằng đá; lăng mộ
9 nét
bàn thờ; linh vị
9 nét
ngày mồng một âm lịch; sóc (ngày đầu tháng âm lịch)
9 nét
gội đầu; tắm gội; tẩy rửa
9 nét
bảo hộ; phù trợ
9 nét
cung kính; kính cẩn
9 nét
che chở; bảo hộ; phù hộ
9 nét
lìa tránh; trừ khử; tẩy sạch
9 nét
(Đông y) vọng chẩn; chẩn đoán bằng quan sát (một trong tứ chẩn)
9 nét
chùa chiền; đền miếu
9 nét
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
10 nét
tính toán; tính
10 nét
yêu tinh; yêu quái; tinh linh
10 nét
miếu tổ; thờ tổ
10 nét
huyện Tự trị Tạng tộc Mộc Lý, thuộc châu Tự trị Di tộc Lương Sơn, Tứ Xuyên
10 nét
tiền lì xì; điềm lành; thuận lợi
10 nét
Bộ thủ liên quan (相关部首 xiāngguān bùshǒu)
Cùng số nét hoặc gần kề trong bảng 214 bộ thủ.